Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt castrol. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt castrol. Hiển thị tất cả bài đăng

30 tháng 6, 2012

Dầu gia công kim loại Castrol-Iloform BWS 152

CASTROL ILOFORM BWS 152

Dầu gia công biến dạng kim loại


Castrol Iloform BWS 152 là loại dầu hòa tan dùng cho công nghệ cán kéo dây đồng và hợp kim đồng.
Chúng phù hợp cho việc kéo nhỏ dây đồng từ đường kính ban đầu là 6 đến 9 mm và cũng dùng cho cỡ dây ban đầu 2,5 đến 4,5 mm. Chúng thích hợp cho cả 2 loại khuôn kéo bôi trơn ngâm trong dầu và bôi trơn kiểu xịt dầu.

Áp dụngĐường kính ban đầu (mm)Nồng độ nhũ tương (%)
Đồng dạng thanh6-910-16
Dây đồng cỡ vừa2,5 – 4,55-8
Dây đồng cỡ nhỏ0,9 – 2,53-6

Dầu cắt gọt Castrol-Honilo 480

CASTROL HONILO 480

Dầu cắt gọt không pha nước
Castrol Honilo 480 là loại dầu tưới trơn không pha, có độ nhớt thấp, chủ yếu được khuyến nghị cho các nguyên công mài doa và gia công siêu tinh đối với nhiều loại vật liệu gia công khác nhau.
Castrol Honilo 480 cũng phù hợp với các nguyên công phay và tiện ở phụ tải nhẹ.
Castrol Honilo 480 với các phụ gia bôi trơn đặc biệt thích hợp trong gia công cơ khí đối với nhôm và các hợp kim nhôm,chúng cũng được sử dụng cho các nguyên công mài bề mặt của các bộ bánh răng nghiêng và thẳng.
Honilo 480Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,87
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt4,5
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C120
Phụ gia cực áp:
  • Sulphur
  • Esters
  
A
C
Độ ăn mòn đồngIP 154 1a

Dầu xy lanh Castrol

CASTROL CRESTA SHS

Dầu xy lanh hơi nước
Castrol Cresta SHS là loại dầu khoáng tinh khiết được pha chế để bôi trơn xy-lanh và van của động cơ hơi nước, nơi mà đặc tính khử nhũ được yêu cầu ở nhiệt độ cao.

Loại dầu này cũng phù hợp để bôi trơn cho các bộ bánh răng và các ổ đỡ làm việc ở chế độ tải nặng và tốc độ chậm.

Castrol CrestaPhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,900
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C220
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt980
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt49
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-97
Điểm rót chảyASTM D970C-9

Dầu thủy lực chống cháy Castrol

Castrol Anvol WG 46

DẦU THỦY LỰC CHỐNG CHÁY

Castrol Anvol WG 46 là dầu thủy lực chống cháy gốc nước-glycol, với hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn và ăn mòn.
Castrol Anvol WG 46 được khuyến nghị sử dụng trong các hệ thống thủy lực tiếp cận với nhiệt độ cao, nơi mà rò rỉ dầu thủy lực có khả năng gây cháy nổ.
Dầu thủy lực Castrol Anvol WG 46 hoàn toàn tương thích với nitrile, neoprene, silicone, nylon, cao su butyl rubber và vật liệu làm kín gốc fluropolymer.
Castrol Anvol WG 46 đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn:
7th Luxembourg Report
Factory Mutual Category 1
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 46

Anvol WG 46Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
CASTM 1298Kg/l1,07
Màu sắcĐỏ
CASTM D445cSt46
Hàm lượng nước%36
Điểm rót chảyASTM D97C-51
Trị số pH-9,2
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D89210/Nil

Dầu tuốc bin Castrol

CASTROL PERFECTO T

Dầu tua bin - dầu tuốc bin
Castrol Perfecto T là dầu tua-bin dùng cho các loại tua-bin khí, hơi nước và nước. Chúng được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, kết hợp với các chất phụ gia đặc biệt tạo ra các đặc tính khử nhũ tương tốt, độ bền ôxy hóa cao, chống ăn mòn và chống tạo bọt tốt.

Castrol Perfecto T có nhiệt độ tự bốc cháy cao.

Công ty Thành Lộc Phát

Độ nhớt: ISO VG 32, 46

Perfecto TPhương pháp thửĐơn vịPerfecto T 32Perfecto T 32
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,870,88
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt3246
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,36,7
Chỉ số độ nhớtASTM D2270 102102
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D89210/Nil10/Nil
Độ tách khí ở 500CASTM D3427Phút34
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C216220
Điểm rót chảyASTM D970C-12-12
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g<0,2<0,2

Dầu truyền nhiệt CASTROL

CASTROL PERFECTO HT 5

Dầu truyền nhiệt
Castrol Perfecto HT 5 là loại dầu truyền nhiệt gốc khoáng có có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.
Dầu truyền nhiệt Castrol Perfeto HT 5 được khuyến cáo để sử dụng trong các hệ thống gia nhiệt không chịu cao áp, dầu tuần hoàn theo chu trình khép kín, nhiệt độ làm việc của dầu lên đến 3200C.

Công ty Thành Lộc Phát
Dầu này được dùng rộng rãi trong nhiều quá trình sản xuất, trong lĩnh vực sưởi nóng, sấy khô, sản xuất hơi nước. Được sử dụng thay cho điện trong những ứng dụng như làm nóng khuôn ép, và dùng cho những sản phẩm cần được đun nóng khi sử dụng.

Perfecto HT 5Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,875
Độ nhớt động học ở 250CASTM D445cSt63,8
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt30,0
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,2
Nhiệt độ tự bốc cháyASTM E6590C420
Độ dẫn điện ở 150CASTM D130W/m 0C0,13
Nhiệt dung riêng ở 150C kJ/kg0C1,86
Khoảng chưng cất
Điểm sôi ban đầu
10% được chưng cất
90% được chưng cất
ASTM D116
0C
0C
0C
367
403
462

Dầu xích tải CASTROL

CASTROL VISCOGEN KL 15

Dầu xích tải
Castrol Viscogen KL 15 là dầu xích tải gốc tổng hợp thích ứng với nhiệt độ hoạt động cao, trong môi trường khắc nghiệt, ở những vị trí mà dầu khoáng hay dầu tổng hợp thông thường sẽ gây ra mài mòn rất nhanh, hoặc dầu bị cac-bon hoá và tạo cặn bám vào xích.
Castrol Viscogen KL 15 có khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo và khả năng lưu chuyển ở nhiệt độ thấp rất tốt, giúp cho dầu thích ứng với một phạm vi nhiệt độ rộng.

Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 220

Viscogen KL 15Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0.947
Màu sắc  Xanh lá cây
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt218
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt20
Điểm rót chảyASTM D97C-43
Thử nghiện ăn mòn đồng(3 giờ @ 1000C)ASTM D130-1
Thử nghiện ăn mòn thépDIN 51355-1

Dầu động cơ công nghiệp Castrol

CASTROL TLX PLUS

Dầu động cơ hàng hải và máy phát điện
Castrol TLX Plus là dầu động cơ được phát triển chuyên dùng cho động cơ trung tốc trong hệ động lực hàng hải và các máy phát điện.
Castrol TLX Plus vượt tiêu chuẩn API CF, chúng có khả năng xử lý các tạp chất dạng nhựa át-phan sinh ra do nhiên liệu nặng lẫn vào dầu nhờn, giúp động cơ sạch hơn và ít đóng cáu cặn trên pít-tông.
Castrol TLX Plus có độ kiềm (TBN) 30, 40 để đáp ứng với các loại nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh khác nhau và các yêu cầu của các hãng chế tạo.
Lợi ích ca sn phm:
- Chống mài mòn tuyệt hảo.
- Ổn định nhiệt và kháng ô-xy hóa cao.
- Chống rỉ sét do nước biển tốt (IP 135B)
- Màng dầu chịu tải cao (FZG 11)
- Chống bọt khí tuyệt hảo.
- Chịu được nước tạp nhiễm.
- Giữ sạch và bảo vệ động cơ.
TLX Plus
Phương pháp thử
Đơn vị
TLX Plus 304
TLX Plus 404
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,910
0,910
Phân cấp SAE


40
40
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
> 200
> 200
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
14,0
14,0
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-6
-6
Độ kiềm tổng (TBN)
ASTM D2896
mgKOH/g
30
40

10 tháng 6, 2012

Dầu nhớt Castrol

Dầu nhớt castrol
Castrol được xem là chuyên gia hàng đầu về dầu mỡ bôi trơn trên thế giới.
Từ năm 2000, Castrol là một thương hiệu thuộc tập đoàn BP.
Xuất hiện trên thị trường vào những năm đầu thế kỷ 20, dầu nhờn Castrol ngày nay rất quen thuộc với người sử dụng xe ô tô, xe gắn máy, đồng thời thương hiệu dầu nhờn này còn có các sản phẩm chuyên dùng cho các máy móc thiết bị hoạt động trên mặt đất, trên biển và trên không.
Castrol là một thương hiệu của niềm đam mê, phấn khích và kỹ thuật vượt trội.
Các đội đua của Castrol đã hơn 20 lần phá vỡ các kỷ lục thế giới về tốc độ trên mặt đất.
Các sản phẩm Castrol có mặt ở trên 150 quốc gia và đáp ứng yêu cầu của nhiều ngành sản xuất công nghiệp, vận tải, và tiêu dùng.