Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt bp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt bp. Hiển thị tất cả bài đăng

17 tháng 7, 2012

Dầu thủy lực BP Energol HLP-Z 32-46-68

Dầu thủy lực BP
BP Energol HLP-Z 32, Energol HLP-Z 46, Energol HLP-Z 68
Dầu thủy lực gốc kẽm
BP Energol HLP-Z  là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp.  
BP Energol HLP-Z  được sử dụng cho các thiết bị thủy lực đòi hỏi tính năng chống ô-xi hóa và chống mài mòn tốt. Cũng thích hợp với những ứng dụng khác như bôi trơn các bánh răng chịu tải nhẹ và hệ thống tuần hoàn cần loại dầu nhờn có tính chống rỉ và chống  ô-xi  hóa. 

Dầu thủy lực BP Energol HLP-HM32-46-68

Dầu thủy lực BP
BP Energol HLP-HM 32, Energol HLP-HM 46, Energol HLP-HM 68, Energol HLP-HM 100
Dầu thủy lực tính năng cao
BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.

Dầu truyền nhiệt BP Transcal N

Dầu truyền nhiệt BP Transcal N
Dầu truyền nhiệt
BP Transcal N là loại dầu truyền nhiệt phẩm chất hảo hạng, có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.
Độ bền nhiệt cao giúp dầu sử dụng được lâu, độ nhớt thấp bảo đảm dầu truyền nhiệt tốt và dễ lưu chuyển tuần hoàn khi khởi động.

Dầu thủy lực BP-Bartran HV 32-46-68

Dầu thủy lực BP
BP Bartran HV 32, Bartran HV 46, Bartran HV 68
Dầu thủy lực không kẽm   
BP Bartran HV là dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp, dùng cho các hệ thống thủy lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là các hệ thống thủy lực vận hành ngoài trời.

Dầu tuốc bin BP Turbinol X 32, X 46

Dầu tuốc bin BP
BP Turbinol X, Turbinol X 32, Turbinol X 46
Dầu tuốc bin công nghiệp
BP Turbinol X là dầu tua-bin cao cấp được phối chế từ các loại dầu gốc xử lý bằng hy-drô và các phụ gia đặc biệt chọn lọc để đạt được tính năng chống ô-xi hóa rất cao, ngoài ra còn bảo vệ các bề mặt kim loại chống ăn mòn và ức chế sự tạo bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí và khử nhũ tốt.

Dầu tua bin BP Energol THB 32-46-68

BP Energol THB 32, Energol THB 46, Energol THB 68
Dầu tua bin công nghiệp - dầu tua bin BP
BP Energol THB được phát triển để đáp ứng yêu cầu bôi trơn tua-bin cần dùng loại dầu gốc khoáng. Các loại dầu này được xử lí với các phụ gia chống ăn mòn và khử nhũ tốt, không tạo bọt.

29 tháng 6, 2012

Dầu thủy lực BP-ENERGOL HL-XP 32

BP ENERGOL HL-XP 32
Dầu thủy lực đặc biệt chịu cực áp

BP Energol HL-XP 32 được chế tạo cho các hệ thống truyền động thủy động chung với bộ giảm tốc. Dầu này có chứa phụ gia cực áp chọn lọc để có tính chịu tải cao hơn các loại dầu thủy lực chống mài mòn thông thường.
Phụ gia làm tăng chỉ số độ nhớt  giúp cho dầu có đặc tính nhớt - nhiệt rất tốt; ngoài ra còn có các phụ gia khác để ức chế ăn mòn và giảm thiểu bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí tốt. 

BP Energol HL-XP 32 chủ yếu dùng trong đầu máy xe lửa. Các ứng dụng khác bao gồm xe tải và các thiết bị công trường hạng nặng sử dụng loại truyền động này. Dầu này cũng thích hợp cho  các hệ thống bánh răng công nghiệp thông thường cần loại dầu bôi trơn có cùng độ nhớt. 

BP Energol HL-XP 32 được công nhận bởi Voith Getriebe KG; MTU Motoren & Turbinen Union; Federal Railways - Đức.
Độ nhớt: ISO VG 32
Công ty Thành Lộc Phát

Lợi ích của sản phẩm:
• Giảm mài mòn do tính cực áp và chịu tải tốt.
• Chống ăn mòn tốt.
• Tách khí tốt.

 Energol HL-XP 32
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 Trị số tiêu biểu
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,876
 Điểm chớp cháy cốc kín 
 ASTM D93
 0C
 216
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 32
 Độ nhớt động học ở 1000
 ASTM D445
 cSt
 5,4
 Chỉ số độ nhớt
 ASTM D2270
 -
 108
 Điểm rót chảy 
 ASTM D97
 0C
 -30
 Trị số trung hòa 
 ASTM D664
 mgKOH/g
 0,2
 Thử tải FZG (A/16.6/140) 
 Cấp tải đạt
 >12

Dầu bánh răng BP-Energol GR-XP

BP Energol GR-XP
Dầu bánh răng công nghiệp
BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.

BP Energol GR-XP đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224.

Độ nhớt: ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680.
Công ty Thành Lộc Phát

Lợi ích của sản phẩm:
• Khả năng chịu cực áp tốt, chịu tải trọng va đập.
• Khả năng tách nước và chống tạo nhũ tương tốt.
• Khả năng bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn tốt, kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Energol GR-XP
Phương pháp thử
Đơn vị
150
220
320
460
680
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,904
0,907
0,912
0,919
0,926
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
238
241
243
243
246
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
140
210
305
425
630
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
14,0
18,0
22,7
27,2
34,2
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
96
94
92
88
85
Tải trọng hàn dính 4 bi
-
Kg
230
240
240
250
260
Tải trọng Timken OK
-
lb
60/70
60/70
60/70
60/70
60/70
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải
>12
>12
>12
>12
>12
Thử nghiệm chống rỉ
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt